
Chương trình giảng dạy
Chương trình giảng dạy
- 2 Sections
- 124 Lessons
- Trọn Đời
- QUY TẮC GHÉP CÂU TRONG TIẾNG TRUNG5 Trật tự ghép câu trong Tiếng Trung104
- 1.1Bài 1.199 phút
- 1.2Bài 1.2
- 1.3Bài 2
- 1.4bài 3
- 1.5BÀI 49 phút
- 1.6BÀI 59 phút
- 1.7Bài 69 phút
- 1.8Bài 711 phút
- 1.9BÀI 89 phút
- 1.10Bài 91 phút
- 1.11Bài 1011 phút
- 1.12Bài 11
- 1.13Bài 1211 phút
- 1.14Bài 1312 phút
- 1.15Bài 145 phút
- 1.16Bài 157 phút
- 1.17Bài 1616 phút
- 1.18Bài 178 phút
- 1.19Bài 1810 phút
- 1.20Bài 1911 phút
- 1.21Bài 2011 phút
- 1.22Quy tắc tăng cường bổ sung 011 phút
- 1.23Quy tắc tăng cường bổ sung 111 phút
- 1.24Quy tắc tăng cường bổ sung 29 phút
- 1.25Quy tắc tăng cường bổ sung 39 phút
- 1.26Quy tắc tăng cường bổ sung 49 phút
- 1.27Quy tắc tăng cường bổ sung 58 phút
- 1.28Quy tắc tăng cường bổ sung 68 phút
- 1.29Quy tắc tăng cường bổ sung 77 phút
- 1.30Quy tắc tăng cường bổ sung 811 phút
- 1.31Quy tắc tăng cường bổ sung 911 phút
- 1.32Quy tắc tăng cường bổ sung 1010 phút
- 1.33Quy tắc tăng cường bổ sung 1112 phút
- 1.34Quy tắc tăng cường bổ sung 1221 phút
- 1.35Quy tắc tăng cường bổ sung 131 phút
- 1.36Quy tắc tăng cường bổ sung 142 phút
- 1.37Quy tắc tăng cường bổ sung 1511 phút
- 1.38Quy tắc tăng cường bổ sung 1611 phút
- 1.39Quy tắc tăng cường bổ sung 1711 phút
- 1.40Bài 2112 phút
- 1.41Bài 226 phút
- 1.42Bài 2312 phút
- 1.43Bài 248 phút
- 1.44Bài 255 phút
- 1.45Bài 266 phút
- 1.46Bài 2710 phút
- 1.47Bài 288 phút
- 1.48Bài 297 phút
- 1.49Bài 301 phút
- 1.50Bài 318 phút
- 1.51Bài 329 phút
- 1.52Bài 335 phút
- 1.53Bài 348 phút
- 1.54Bài 359 phút
- 1.55Bài 3611 phút
- 1.56Bài 379 phút
- 1.57Bài 388 phút
- 1.58Bài 3911 phút
- 1.59Bài 4011 phút
- 1.60Bài 4113 phút
- 1.61Bài 429 phút
- 1.62Bài 436 phút
- 1.63Bài 447 phút
- 1.64Bài 4510 phút
- 1.65Bài 469 phút
- 1.66Bài 477 phút
- 1.67Bài 4810 phút
- 1.68Bài 4912 phút
- 1.69Bài 5019 phút
- 1.70Bài 5110 phút
- 1.71Bài 5210 phút
- 1.72Bài 536 phút
- 1.73Bài 548 phút
- 1.74Bài 558 phút
- 1.75Bài 568 phút
- 1.76Bài 578 phút
- 1.77Bài 587 phút
- 1.78Bài 597 phút
- 1.79Bài 608 phút
- 1.80Bài 617 phút
- 1.81Bài 626 phút
- 1.82Bài 638 phút
- 1.83Bài 648 phút
- 1.84Bài 659 phút
- 1.85Bài 6610 phút
- 1.86Bài 679 phút
- 1.87Bài 689 phút
- 1.88Bài 699 phút
- 1.89Bài 7011 phút
- 1.90Bài 719 phút
- 1.91Bài 729 phút
- 1.92Bài 739 phút
- 1.93Bài 749 phút
- 1.94Bài 758 phút
- 1.95Bài 768 phút
- 1.96Bài 779 phút
- 1.97Bài 788 phút
- 1.98Bài 799 phút
- 1.99Bài 808 phút
- 1.100Bài 818 phút
- 1.101Bài 8212 phút
- 1.102Bài 838 phút
- 1.103Bài 848 phút
- 1.104Bài 858 phút
- LINK BÀI HỌC DỰ BỊ20
Tổng quan
324 Quy tắc ghép câu Tiếng trung sẽ giúp bạn ghép câu không bị ngược, giúp bạn tự tin khi giao tiếp. Ngữ pháp của tiếng Trung rất đơn giản, chỉ cần bạn biết quy tắc ghép câu, đảo ngược và từ đó chăm chỉ luyện tập thực hành dựa trên quy tắc thì từ từ bạn sẽ nói đúng quy tắc.
Đối với người nước ngoài học Tiếng trung, điều quan trọng nhất đó chính là PHÁT ÂM +NGỮ PHÁP
Ngữ pháp giống như công thức để nấu món bún riêu, Ta có đầy đủ nguyên liệu đậu hủ,cà chua, rau…vv, Nhưng thách đố bạn nấu ra được món bún rêu nếu như không có công thức nấu. Và việc học tiếng hoa cũng vậy, bạn có từ vựng rồi nhưng bạn không biết cách ghép ,đảo như thế nào thì cũng vô ích đúng không nào?
Biết được tầm quan trọng của ngữ pháp khi học Tiếng trung, Chúng mình đã tổng hợp lại 324 quy tắc vàng để giúp anh chị nói tiếng hoa không sợ bị ngược hay sai, giúp anh chị tự tin hơn khi giao tiếp bằng Tiếng trung.
祝大家学习愉快!
Thông tin khóa học
- Bài giảng 124
- Câu hỏi 0
- Thời lượng Lifetime access
- Cấp độ Tất cả level
- Ngôn ngữ Chinese
- Học viên 4423222223211110072
- Kiểm tra Yes



